![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
4Acoustic SX43500 là một mẫu cục đẩy công suất cao thuộc dòng SX-Series của thương hiệu 4 Acoustic (Đức). Đây là một thiết bị chuyên nghiệp dành cho các hệ thống âm thanh từ karaoke kinh doanh, bar/club, sân khấu, tới các hệ thống lắp đặt cố định. Đặc biệt với thiết kế 1U (19” rack, cao chỉ 44mm) giúp tiết kiệm không gian tủ rack mà vẫn đạt hiệu năng lớn.

⚙️ Thiết kế & thông số kỹ thuật nổi bật
Hệ thống: 4 kênh (4-Channel) Class D.
Công suất đầu ra khi sử dụng tất cả kênh:
4 × 2400 W @ 2 Ω
4 × 1530 W @ 4 Ω
4 × 900 W @ 8 Ω
Ở chế độ Bridge (cầu kênh):
2 × 4700 W @ 4 Ω
2 × 3360 W @ 8 Ω
2 × 2900 W @ 16 Ω
Chỉ số méo hài (THD+N) tại 1 kHz @ 8Ω, 1dB: ≤ 0.06%
Dải tần đáp ứng: khoảng 10 Hz – 34 kHz (±0.3dB) @1W/8Ω.
Damping Factor lớn >3000 (ở 1 kHz và dưới) – giúp kiểm soát loa tốt.
Kích thước: 19” / 1U, 483mm (W) × 402mm (D) × 44mm (H)
Trọng lượng: khoảng 8,2 kg
Kết nối chuyên nghiệp: ngõ vào XLR cân bằng, ngõ ra loa NL4, các công tắc mode (Parallel, Bridge), đèn LED báo trạng thái.
Hệ thống tản nhiệt quạt “Low Noise Continuously Variable” – phù hợp sử dụng liên tục, môi trường tour/giải trí.
Công suất rất lớn và linh hoạt: Với 4 kênh riêng biệt và khả năng cầu kênh (Bridge), SX43500 phù hợp cho nhiều cấu hình: dùng 4 loa full-range, 2 sub + 2 full, hoặc chỉ 2 kênh lớn khi Bridge.
Thiết kế 1U gọn nhẹ: Chiều cao chỉ 44mm và trọng lượng ~8kg khiến nó rất thuận tiện cho lắp đặt rack hoặc di chuyển tour.
Âm thanh chất lượng cao: THD thấp, dải tần rộng, damping factor lớn — giúp âm thanh rõ ràng, kiểm soát tốt kể cả khi tải nặng.
Tích hợp công nghệ hiện đại: Mạch Class D hiệu suất cao, SMPS nguồn hỗ trợ điện áp rộng — phù hợp cả nơi nguồn điện không ổn định.
Thương hiệu uy tín: 4Acoustic là thương hiệu chuyên thiết bị âm thanh chuyên nghiệp từ Đức, giúp tăng độ tin cậy cho hệ thống.
Hệ thống karaoke kinh doanh hoặc gia đình cao cấp: phối ghép với loa full-range và sub thụ động để tạo dàn âm thanh mạnh mẽ, lời rõ nét.
Bar/club, lounge: khi cần công suất lớn, kiểm soát tốt và thiết bị chuyên nghiệp, SX43500 sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.
Sân khấu, sự kiện, hội trường: khả năng bridge và công suất cao giúp dễ dàng xử lý loa lớn hoặc cluster subwoofer.
Hệ thống lắp đặt cố định hoặc di động: thiết kế rack-mount chuẩn 1U giúp linh hoạt cả lắp cố định và tour di chuyển.
Mặc dù thiết kế gọn, nhưng việc đầu tư hệ thống phù hợp với công suất lớn vẫn cần cân nhắc loa, line-array hoặc sub đáp ứng được.
Khi dùng ở chế độ Bridge, cần đảm bảo dây dẫn và kết nối đúng kỹ thuật để khai thác công suất tối đa và an toàn cho thiết bị.
Đảm bảo nguồn điện ổn định và trở kháng loa phù hợp — dù SX Series có SMPS linh hoạt, nhưng luôn tốt hơn khi hệ thống nguồn và loa đồng bộ điều kiện tốt.
Với hệ thống nhỏ, phòng nhỏ hoặc nhu cầu công suất không lớn tới mức này, có thể cân nhắc dòng công suất thấp hơn để tiết kiệm chi phí và điện năng.
Nếu bạn đang tìm một chiếc cục đẩy 4 kênh chuyên nghiệp với công suất rất cao, thiết kế gọn nhẹ 1U, và chất lượng từ thương hiệu đẳng cấp — thì 4Acoustic SX43500 là lựa chọn rất đáng cân nhắc. Sản phẩm này sẽ là trái tim khuếch đại cho hệ thống âm thanh của bạn, từ karaoke, nghe nhạc, tới sân khấu chuyên nghiệp.
| System Type | 4-Channel Class D Amplifier |
| Output Power | 4 x 2400W @ 2Ohm |
| Output Power | 4 x 1530W @ 4Ohm |
| Output Power | 4 x 900W @ 8Ohm |
| Output Power Bridge mode | 2 x 4700W @ 4Ohm |
| Output Power Bridge mode | 2 x 3360W @ 8Ohm |
| Output Power Bridge mode | 2 x 2900W @16Ohm |
| THD+N @ 8Ω 1kHz,1dB | ≤0.06% |
| Slew Rate | >50v/μs |
| Frequency Response @1Watt, 8Ohm | 10Hz -34kHz / ±0.3dB |
| Damping Factor (1kHz and below) | >3000 |
| Signal to Noise Ratio 20Hz -20 kHz | >104dBA |
| Channel Separation Crosstalk@1kHz | >75dB |
| Voltage Gain | 41,7dB (0,775V:113V) |
| Input Sensitivity | selectable 0.775V/1V/1.4V/2V |
| Input Impedance 10k Ohm Unbalanced | 20k Ohm Balanced |
| Front Control | Power switch, Gain control |
| Rear Control Mode Switch | Sensitivity Switch, |
| LED Indicators Protect, Parallel, Bridge | Signal VU Meter |
| Input Connectors pin1 gnd / pin 2+ / pin3- | XLR Active balanced |
| Output Connectors | 4 Neutrik NL4 Sockets |
| Cooling speed fan | Low Noise Continuously Variable |
| thermal, Ultrasonic, RF Protection. Stable Into reactive or Mismatched loads | Full short circuit, Open circuit, |
| Load Protection DC fault power Supply shutdown | On/Off muting |
| Operating Voltage USA Version 110V (+/- 10%), 50-60Hz | 230V (+/- 10%), 50-60Hz |
| Fuse | T-25A |
| Dimensions (h/w/d) | 19“/1U 483W x 402D x 44H |
| Net weight | 8,2 kg |